Bộ môn lái xe

Bộ Môn Lái Xe 2 Bánh

Bộ Môn Lái Xe 2 Bánh

- Trường tổ chức học & thi lấy GPLX 2 bánh thường xuyên hàng tuần.

- Anh/Chị có thể đăng ký tại các cơ sở sau:

    + Trụ sở chính: 648/28 CMT8, P.11, Q.3, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 39.931.791
    + Cơ sở 2: 453/39 Lê Văn Sỹ, P.12, Q.3, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 38.439.122
    + Cơ sở 3: 106 Đường số 2, Cư xá Đô Thành, P.4, Q.3, Tp.HCM - Điện thoại: (028) 38.249.590
   
- Hồ sơ đăng ký dự thi gồm:
    + 01 bản photo CMND hoặc hộ chiếu (không cần thị thực). Lưu ý photo rõ số CMND hoặc hộ chiếu.
- Học phí, lệ phí:
    + Học phí, lệ phí thi: 295.000đ
    + Lệ phí ôn thi cảm biến: 20.000đ
    + Tài liệu học: 10.000đ
    + Đĩa phần mềm ôn thi lý thuyết: 10.000đ

- Các Anh/Chị có thể download phần mềm ôn thi về máy tính để tự ôn tại nhà: << Click vào đây >>
- Sau khi download về máy tính, Anh/Chị giải nén và chạy file thilaixe có hình đèn giao thông. Các Anh/Chị ôn lần lượt từ Đề 1 cho đến hết Đề 8 và xem Video thực hành.
- Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập vào Website: www.thilaixe.com.vn

Chúc các Anh/Chị thi đạt hiệu quả cao.

 

Tổng hợp các mức phạt vi phạm giao thông phổ biến (áp dụng từ 01/8/2016)


STT

Hành vi

Mức phạt

Mức xử phạt vi phạm đối với NGƯỜI ĐI BỘ

1

Đi bộ vào đường cao tốc, trừ người phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

100.000 – 200.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm đối với XE ĐẠP

1

Vượt đèn vàng khi chưa tới vạch trắng

60.000 – 80.000 đồng

2

Người lái xe đạp điện không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ không đúng quy cách

100.000 – 200.000 đồng

3

Đi vào đường cao tốc, trừ phương tiện phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

400.000 – 600.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm đối với XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

1

Không bật đèn chiếu sáng từ 19 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ sáng ngày hôm sau

80.000 – 100.000 đồng

2

Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép

100.000 – 200.000 đồng

3

Người đang lái xe dùng ô (dù), điện thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính

4

Rẽ mà không giảm tốc độ hoặc không bật xi nhan

(Trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức)

300.000 – 400.000 đồng

5

Chở từ 03 người trở lên trên xe

6

Vượt đèn đỏ hoặc đèn vàng khi chưa đi tới vạch trắng

7

Dừng xe, đậu xe trên cầu

8

Lái xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ khi được cho phép

9

Lái xe liên quan đến tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cấp cứu người bị nạn

10

Chạy xe không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường, làn đường hoặc chạy trên vỉa hè trừ khi chạy trên vỉa hè để vào nhà.

11

Vượt bên phải trong trường hợp không được phép

12

Đi vào đường cấm, đi ngược chiều trừ xe ưu tiên

13

Chở hàng mang vác vật cồng kềnh, chở theo xe khác hoặc vật khác, chở hàng vượt quá trọng tải thiết kế ghi trong Giấy đăng ký xe

14

Không tuân theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, người kiểm soát giao thông

15

Đi vào đường cao tốc, trừ phương tiện phục vụ việc quản lý, bảo trì đường bộ cao tốc.

500.000 – 1.000.000 đồng

16

Sử dụng rượu, bia khi lái xe, trong đó, nồng độ cồn trong hơi thở hoặc máy vượt quá 50 – 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.25 – 0.4 mg/1 lít khí thở.

1.000.000 – 2.000.000 đồng

17

Lái xe quá tốc độ quy định trên 20 km/h

3.000.000 – 4.000.000 đồng

18

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra chất ma túy, nồng độ cồn của người thi hành công vụ

19

Sử dụng rượu, bia khi lái xe, trong đó, nồng độ cồn trong hơi thở hoặc máy vượt quá 80 mg/100ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở.

20

Người lái xe mô tô có dung tích xi lanh dưới 175 cm3 và các loại xe tương tự: không có GPLX, sử dụng GPLX tẩy xóa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp; có GPLX quốc tế mà không mang theo GPLX quốc gia.

800.000 – 1.200.000 đồng

21

Lái xe vượt rào chắn đường ngang, cầu chung khi đèn đỏ bật sáng, không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của nhân viên gác đường ngang, cầu chung khi đi qua đường ngang, cầu chung

300.000 – 400.000 đồng

22

Đua xe trái phép

7.000.000 – 8.000.000 đồng

Mức xử phạt vi phạm đối với XE Ô TÔ

1

Rẽ mà không giảm tốc độ hoặc không bật xi nhan

(Trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức)

600.000 – 800.000 đồng

2

Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng từ 19 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ sáng ngày hôm sau

3

Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt

4

Vượt đèn đỏ hoặc đèn vàng khi chưa tới vạch trắng

1.200.000 – 2.000.000 đồng

5

Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông

6

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ

2.000.000 – 3.000.000 đồng

7

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

5.000.000 – 6.000.000 đồng

8

Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn.

 

9

Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc; khi dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc không đặt ngay biển báo nguy hiểm quy định

10

Dùng chân điều khiển vô lăng xe khi xe đang chạy trên đường

7.000.000 – 8.000.000 đồng

 

11

Sử dụng rượu, bia khi lái xe trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở.

16.000.000 – 18.000.000 đồng

12

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn, chất ma túy của người thi hành công vụ

 

13

Lái xe lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau trên đường bộ, dùng chân điều khiển vô lăng xe khi đang chạy trên đường mà không chấp hành hiệu lệnh dừng xe của người thi hành công vụ hoặc gây tai nạn giao thông

18.000.000 – 20.000.000 đồng

14

 

Điều khiển xe không có bộ phận giảm khói hoặc có nhưng không có tác dụng, không đảm bảo quy chuẩn môi trường về khí thải

300.000 – 400.000 đồng

15

Ngồi phía sau xe ô tô không thắt dây an toàn

100.000 – 200.000 đồng


Phụ trách Bộ môn: Thầy Nguyễn Ngọc Chấn – ĐT: 0903 86 73 71

 

 

Các lỗi thường gặp và mức phạt đối với xe hai bánh

(Trích Nghị định 171/2013/NĐ-CP, ngày 13/01/2013 của Chính phủ)

LỖI VỀ ĐỘ TUỔI VÀ GIẤY TỜ

TT

LỖI THƯỜNG GẶP

MỨC PHẠT

1

Điều khiển xe máy khi chưa đủ 16 tuổi

Phạt cảnh cáo

2

Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô từ 50cm3 trở lên

400.000 đến 600.000

3

Điều khiển dưới 175cm3 không có GPLX, sử dụng GPLX không do cơ quan có thẩm quyền cấp, GPLX hoặc bị tẩy xóa

800.000 đến 1.200.000. Đồng thời tịch thu GPLX không hợp lệ

4

Điều khiển xe từ 175cm3 trở lên không có GPLX, sử dụng GPLX không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bị tẩy xóa

4.000.000 đến 6.000.000. Đồng thời tịch thu GPLX không hợp lệ

5

Không mang theo Giấy phép lái xe

80.000 đến 120.000

6

Không mang theo Giấy đăng ký xe

80.000 đến 120.000

7

Điều khiển xe không có Giấy đăng ký xe

300.000 đến 400.000

8

Sử dụng Giấy đăng ký xe bị tẩy xóa; Không đúng số khung, số máy hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp

300.000 đến 400.000. Đồng thời tịch thu Giấy đăng ký không hợp lệ

9

Không có hoặc không mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

Phạt tiền từ 80.000 đến 120.000

CÁC LỖI VỀ LÀN ĐƯỜNG, CHUYỂN HƯỚNG, VƯỢT XE, NHƯỜNG ĐƯỜNG

1

Chuyển làn đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín hiệu báo trước

80.000 đến 120.000

2

Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường

100.000 đến 200.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

3

Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thông; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định

100.000 đến 200.000. Nếu gây tai nạn giao thôn thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

4

Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ

200.000 đến 400.000

5

Không đi bên phải theo chiều đi của mình; Đi không đúng phần đường, làn đường quy định.

200.000 đến 400.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

6

Đi vào đường cấm, khu vực cấm; Đi ngược chiều của đường một chiều, đường có biển “Cấm đi ngược chiều”

200.000 đến 400.000; Đồng thời tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 1 tháng; Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

7

Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau

80.000 đến 100.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

8

Không nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính. 

100.000 đến 200.000

9

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ

200.000 đến 400.000; Đồng thời tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

10

Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép 

200.000 đến 400.000

11

Vượt xe hoặc chuyển làn đường trái quy định gây tai nạn giao thông

2.000.000 đến 3.000.000; Đồng thời tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

CÁC LỖI VỀ MŨ BẢO HIỂM

1

Người điều khiển, người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội không cài quai đúng quy cách.

100.000 đến 200.000.

2

Chở người ngồi trên xe không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ không cài quai đúng quy cách

 100.000 đến 200.000.

CÁC LỖI LIÊN QUAN TÍN HIỆU GIAO THÔNG VÀ LỖI KHÁC

1

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường.

 60.000 đến 80.000

2

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông (Trừ trường hợp quy định bên dưới)

 100.000 đến 200.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

3

Khi tín hiệu đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ nhưng không dừng lại trước vạch dừng mà vẫn tiếp tục đi.

 200.000 đến 400.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng

4

Chở theo 02 người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi.

 100.000 đến 200.000

5

Người điều khiển xe sử dụng điện thoại di động, thiết bị âm thanh.

 60.000 đến 80.000. Nếu gây tai nạn giao thông thì tước quyền sử dụng GPLX trong thời gian 2 tháng.

6

Không sử dụng đèn chiếu sáng khi trời tối hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn.

 80.000 đến 100.000